终端机

终端机
zhōngduān
chung đoan cơ

giai đoạn cuối; cuối kỳ; (y học) giai đoạn cuối (ung thư)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giai đoạn cuối; cuối kỳ; (y học) giai đoạn cuối (ung thư)

    • Cái máy trạm này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.