织金锦

织金锦
zhījīnjǐn
chức kim cẩm

vải gấm vàng; brocade vàng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vải gấm vàng; brocade vàng

    • Chiếc áo này được làm từ gấm thêu kim tuyến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(sợi tơ)BỘ
  • chức(khắc dấu, âm gợi chức)HÀI THANH

Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.