细菌战

细菌战
jūnzhàn
tế khuẩn chiến

chiến tranh vi khuẩn; chiến tranh vi trùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến tranh vi khuẩn; chiến tranh vi trùng

    • Chiến tranh vi khuẩn là một loại chiến tranh rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.