细枝末节

细枝末节
zhījié
tế chi mạt tiết

chi tiết nhỏ nhặt; vụn vặt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chi tiết nhỏ nhặt; vụn vặt [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chú ý đến những chi tiết nhỏ.

  2. danh từ

    những chuyện nhỏ nhặt; chi tiết vụn vặt

    • Đừng bận tâm vì những chuyện vặt vãnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.