Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
/
细思极恐
细思极恐
tế tư cực khủng
sợ khi suy nghĩ kỹ; lạnh gáy khi nghĩ tới (khẩu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sợ khi suy nghĩ kỹ; lạnh gáy khi nghĩ tới (khẩu)
- 。
Câu chuyện này thật đáng sợ khi nghĩ kỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây, gỗ)BỘ
- 及cập(đạt tới, kịp)HÌNH THANH
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
细思极恐
Phồn thể細思極恐
tế tư cực khủng
sợ khi suy nghĩ kỹ; lạnh gáy khi nghĩ tới (khẩu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
sợ khi suy nghĩ kỹ; lạnh gáy khi nghĩ tới (khẩu)
- 。
Câu chuyện này thật đáng sợ khi nghĩ kỹ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt