纸老虎

纸老虎
zhǐlǎo
chỉ lão hổ

hùm giấy; kẻ ngoài có vẻ mạnh nhưng thực chất yếu đuối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hùm giấy; kẻ ngoài có vẻ mạnh nhưng thực chất yếu đuối

    • Anh ta chỉ là một con hổ giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.