Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
/
纸牌
纸牌
chỉ bài
thẻ bài; lá bài
1 nghĩa#16592
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẻ bài; lá bài
- ?
Bạn có thích chơi bài không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
纸牌
Phồn thể紙牌
chỉ bài
thẻ bài; lá bài
1 nghĩa#16592
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẻ bài; lá bài
- ?
Bạn có thích chơi bài không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt