纸牌

纸牌
zhǐpái
chỉ bài

thẻ bài; lá bài

1 nghĩa#16592
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thẻ bài; lá bài

    • Bạn có thích chơi bài không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.