纸火柴

纸火柴
zhǐhuǒchái
chỉ hoả sài

tăm lửa giấy; diêm giấy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tăm lửa giấy; diêm giấy

    • Tôi cần một hộp diêm giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.