纸条

纸条
zhǐtiáo
chỉ điều

mảnh giấy; phiếu nhỏ; (lóng) cảnh sát

1 nghĩa#9106
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh giấy; phiếu nhỏ; (lóng) cảnh sát

    一小片纸;一条纸yī xiǎo piàn zhǐ; yī tiáo zhǐ

    • Làm ơn cho tôi một mảnh giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.