Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
条子
mảnh giấy; phiếu nhỏ; (lóng) cảnh sát
NGHĨA
- 壹名danh từ
mảnh giấy; phiếu nhỏ; (lóng) cảnh sát
中小片纸张或便条xiǎo piàn zhǐ zhāng huò biàntiáo
- 。
Xin hãy cho tôi một mảnh giấy.
- 貳名danh từ
mảnh giấy nhắn; (lóng) cảnh sát; công an
中短纸片或便条;也指警察duǎn zhǐ piàn huò biàntiáo; yě zhǐ jǐngchá
- 。
Xin hãy cho tôi một tờ giấy ghi chú.
- 參名danh từ
vệt; đốm; vân; sọc
中衣服或物体上面的条状纹路yīfu huò wùtǐ shàngmiàn de tiáozhuàng wénlù
- 。
Chiếc áo sơ mi này có sọc.
- 肆名danh từ
(lóng) cảnh sát; công an; tờ giấy nhỏ; phiếu ghi chú
中警察;或指小纸片、便条jǐngchá;huòzhǐ xiǎo zhǐpiàn、biàntiáo
- 。
Anh ta là một cảnh sát.
- 伍名danh từ
gái mại dâm; (cũ) gái điếm; mảnh giấy ghi chú; (khẩu) cảnh sát
中卖淫的女人;纸条;警察mài yín de nǚrén;zhǐ tiáo;jǐngchá
解字
GIẢI TỰmảnh giấy; phiếu nhỏ; (lóng) cảnh sát
NGHĨA
- 壹名danh từ
mảnh giấy; phiếu nhỏ; (lóng) cảnh sát
中小片纸张或便条xiǎo piàn zhǐ zhāng huò biàntiáo
- 。
Xin hãy cho tôi một mảnh giấy.
- 貳名danh từ
mảnh giấy nhắn; (lóng) cảnh sát; công an
中短纸片或便条;也指警察duǎn zhǐ piàn huò biàntiáo; yě zhǐ jǐngchá
- 。
Xin hãy cho tôi một tờ giấy ghi chú.
- 參名danh từ
vệt; đốm; vân; sọc
中衣服或物体上面的条状纹路yīfu huò wùtǐ shàngmiàn de tiáozhuàng wénlù
- 。
Chiếc áo sơ mi này có sọc.
- 肆名danh từ
(lóng) cảnh sát; công an; tờ giấy nhỏ; phiếu ghi chú
中警察;或指小纸片、便条jǐngchá;huòzhǐ xiǎo zhǐpiàn、biàntiáo
- 。
Anh ta là một cảnh sát.
- 伍名danh từ
gái mại dâm; (cũ) gái điếm; mảnh giấy ghi chú; (khẩu) cảnh sát
中卖淫的女人;纸条;警察mài yín de nǚrén;zhǐ tiáo;jǐngchá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)