条子

条子
tiáozi
điều tử

mảnh giấy; phiếu nhỏ; (lóng) cảnh sát

5 nghĩa#5253
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh giấy; phiếu nhỏ; (lóng) cảnh sát

    小片纸张或便条xiǎo piàn zhǐ zhāng huò biàntiáo

    • Xin hãy cho tôi một mảnh giấy.

  2. danh từ

    mảnh giấy nhắn; (lóng) cảnh sát; công an

    短纸片或便条;也指警察duǎn zhǐ piàn huò biàntiáo; yě zhǐ jǐngchá

    • Xin hãy cho tôi một tờ giấy ghi chú.

  3. danh từ

    vệt; đốm; vân; sọc

    衣服或物体上面的条状纹路yīfu huò wùtǐ shàngmiàn de tiáozhuàng wénlù

    • Chiếc áo sơ mi này có sọc.

  4. danh từ

    (lóng) cảnh sát; công an; tờ giấy nhỏ; phiếu ghi chú

    警察;或指小纸片、便条jǐngchá;huòzhǐ xiǎo zhǐpiàn、biàntiáo

    • Anh ta là một cảnh sát.

  5. danh từ

    gái mại dâm; (cũ) gái điếm; mảnh giấy ghi chú; (khẩu) cảnh sát

    卖淫的女人;纸条;警察mài yín de nǚrén;zhǐ tiáo;jǐngchá

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • truy(bước chân xuống, theo sau)HỘI Ý

Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.