字条

字条
tiáo
tự điều

mảnh giấy nhắn; giấy nhắn tay

1 nghĩa#12642
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mảnh giấy nhắn; giấy nhắn tay

    写在纸上的短信息xiě zài zhǐ shàng de duǎn xìnxī

    • Xin hãy cho tôi một tờ ghi chú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.