纸尿裤

纸尿裤
zhǐniào
chỉ niệu khố

tã giấy; bỉm tã

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tã giấy; bỉm tã

    • Em bé cần tã giấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.