纵纹角鸮

纵纹角鸮
zòngwénjiǎoxiāo
tung văn giác hiêu

cú đốc vằn dọc; cú tai Otus brucei

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cú đốc vằn dọc; cú tai Otus brucei

    • Cú mèo sọc là một loài chim sống về đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.