纳闷儿

纳闷儿
mènr
nạp muộn nhi

vẻ mặt ngơ ngác; trông hoàn toàn bối rối

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vẻ mặt ngơ ngác; trông hoàn toàn bối rối(kế thừa)

    • Tại sao anh ấy lại bối rối?

  2. tính từ

    vẻ mặt ngơ ngác; mặt đần ra không hiểu gì(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.