淳朴

淳朴
chún
thuần phác

thật thà chất phác; hiền lành chân chất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thật thà chất phác; hiền lành chân chất

    • Anh ấy là một người chất phác.

  2. tính từ

    chất phác; mộc mạc

  3. tính từ

    chân thành; thành thật; giản dị

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.