纪念币

纪念币
niàn
kỷ niệm tệ

tờ mẫu; bản mẫu (thiết kế thời trang)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tờ mẫu; bản mẫu (thiết kế thời trang)

    • Tôi sưu tầm tiền xu kỷ niệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.