约等于

约等于
yuēděng
ước đẳng vu

xấp xỉ bằng; khoảng bằng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xấp xỉ bằng; khoảng bằng

    • Cái này xấp xỉ một trăm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.