约书亚

约书亚
Yuēshū
ước thư á

Joshua (tên người)

1 nghĩa#14918
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Joshua (tên người)

    圣经中的人物,以色列古代领袖shèngjīng zhōng de rénwù、yǐsèliè gǔdài lǐngxiù

    • Joshua là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.