纤度

纤度
xiān
tiêm độ

độ mịn sợi (thường đo bằng mật độ khối lượng tuyến tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    độ mịn sợi (thường đo bằng mật độ khối lượng tuyến tính)

    • Độ mảnh của loại sợi này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.