红眼病

红眼病
hóngyǎnbìng
hồng nhãn bệnh

mắt đỏ; viêm kết mạc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt đỏ; viêm kết mạc

    • Đau mắt đỏ là một bệnh về mắt phổ biến.

  2. danh từ

    ghen tị; đố kị

    • Anh ấy bị bệnh đau mắt đỏ.

  3. danh từ

    ghen tị; đố kỵ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.