红寡妇鸟

红寡妇鸟
hóngguǎfuniǎo
hồng quả phụ điểu

chim đỏ kỵ sĩ; chim kỵ sĩ đỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim đỏ kỵ sĩ; chim kỵ sĩ đỏ

    • Chim góa phụ đỏ là một loài chim châu Phi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.