清闲

清闲
qīngxián
thanh nhàn

thư giãn; giải trí; nhàn rỗi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thư giãn; giải trí; nhàn rỗi

    • Sau khi nghỉ hưu, cuộc sống của ông ấy rất thanh nhàn.

  2. tính từ

    nếu như; giả sử; lỡ như

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.