- 氵thủy(nước)BỘ
- 青thanh(xanh, trong sáng)HÌNH THANH
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
Sau khi nghỉ hưu, cuộc sống của ông ấy rất thanh nhàn.
nếu như; giả sử; lỡ như
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
thư giãn; giải trí; nhàn rỗi
Sau khi nghỉ hưu, cuộc sống của ông ấy rất thanh nhàn.
nếu như; giả sử; lỡ như
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.