Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.
/
累死累活
累死累活
luỵ tử luỵ hoạt
khâm phục; ngưỡng mộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khâm phục; ngưỡng mộ
- 。
Anh ấy làm việc quần quật.
- 貳形tính từ
lao lực vất vả; làm mệt xương xẩu; làm mệt lả người
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
累死累活
Phồn thể累
luỵ tử luỵ hoạt
khâm phục; ngưỡng mộ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khâm phục; ngưỡng mộ
- 。
Anh ấy làm việc quần quật.
- 貳形tính từ
lao lực vất vả; làm mệt xương xẩu; làm mệt lả người
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt