累死累活

累死累活
lèilèihuó
luỵ tử luỵ hoạt

khâm phục; ngưỡng mộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khâm phục; ngưỡng mộ

    • Anh ấy làm việc quần quật.

  2. tính từ

    lao lực vất vả; làm mệt xương xẩu; làm mệt lả người

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, dây)BỘ

Dây tơ buộc chặt ruộng đồng khiến người ta mệt mỏi, chồng chất gánh nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.