紫背苇鳽

紫背苇鳽
bèiwěiyán
tử bối vĩ khiên

chim sà huyết lưng tím; sà huyết lưng tím

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chim sà huyết lưng tím; sà huyết lưng tím

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.