Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.
/
紫红色
紫红色
tử hồng sắc
uống; húp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
uống; húp
- 。
Cô ấy thích chiếc váy màu đỏ tía.
- 貳形tính từ
muốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 。
Cô ấy thích chiếc váy màu tím đỏ.
- 參形tính từ
tím đỏ; màu tím đỏ
- 。
Tôi thích quần áo màu tím đỏ.
- 肆形tính từ
màu đỏ tía; màu tím đỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
紫红色
Phồn thể紫紅色
tử hồng sắc
uống; húp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
uống; húp
- 。
Cô ấy thích chiếc váy màu đỏ tía.
- 貳形tính từ
muốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 。
Cô ấy thích chiếc váy màu tím đỏ.
- 參形tính từ
tím đỏ; màu tím đỏ
- 。
Tôi thích quần áo màu tím đỏ.
- 肆形tính từ
màu đỏ tía; màu tím đỏ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 工công(thợ, công việc)HÌNH THANH
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt