紫甘蓝

紫甘蓝
gānlán
tử cam lam

cải xoăn tím

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cải xoăn tím

    • Bắp cải tím là một loại rau tốt cho sức khỏe.

  2. danh từ

    cảm thấy an lòng; vui lòng; mãn nguyện

    • Bắp cải tím rất giàu vitamin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.