紫丁香

紫丁香
dīngxiāng
tử đinh hương

thứ sinh; phái sinh; thứ cấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ sinh; phái sinh; thứ cấp

    • Tôi thích mùi hương của hoa tử đinh hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ lụa nhuộm màu tím đặc trưng này chính là màu quý tộc của hoàng cung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.