紧接着

紧接着
jǐnjiēzhe
khẩn tiếp trước

ngay sau đó; liền kế sau

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24843
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngay sau đó; liền kế sau

    • Ngay sau đó anh ấy đã đi rồi.

  2. trạng từ

    triều Ân (tên gọi nhà Thương giai đoạn cuối, sau khi dời đô đến Ân Khư ở Hà Nam ngày nay)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.