Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
/
紧接着
紧接着
khẩn tiếp trước
ngay sau đó; liền kế sau
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24843
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngay sau đó; liền kế sau
- 。
Ngay sau đó anh ấy đã đi rồi.
- 貳副trạng từ
triều Ân (tên gọi nhà Thương giai đoạn cuối, sau khi dời đô đến Ân Khư ở Hà Nam ngày nay)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
紧接着
Phồn thể緊接著
khẩn tiếp trước
ngay sau đó; liền kế sau
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#24843
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
ngay sau đó; liền kế sau
- 。
Ngay sau đó anh ấy đã đi rồi.
- 貳副trạng từ
triều Ân (tên gọi nhà Thương giai đoạn cuối, sau khi dời đô đến Ân Khư ở Hà Nam ngày nay)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)HÌNH THANH
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt