紧急疏散

紧急疏散
jǐnshūsàn
khẩn cấp sơ tán

sơ tán khẩn cấp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sơ tán khẩn cấp

    • Xin hãy sơ tán khẩn cấp ngay lập tức!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.