紧急状态

紧急状态
jǐnzhuàngtài
khẩn cấp trạng thái

tình trạng khẩn cấp; tình trạng quân sự

1 nghĩa#35176
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tình trạng khẩn cấp; tình trạng quân sự

    • Chính phủ tuyên bố tình trạng khẩn cấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay, lại)HỘI Ý
  • mịch(sợi tơ, chỉ)BỘ

Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.