Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
/
索罗门
索罗门
sách la môn
Sở La Môn (tên người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sở La Môn (tên người)
- 。
Solomon là vua của Israel cổ đại.
- 貳名danh từ
Xô-lô-môn
- 。
Quần đảo Solomon nằm ở Thái Bình Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ索罗门
Phồn thể索羅門
sách la môn
Sở La Môn (tên người)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sở La Môn (tên người)
- 。
Solomon là vua của Israel cổ đại.
- 貳名danh từ
Xô-lô-môn
- 。
Quần đảo Solomon nằm ở Thái Bình Dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 给gěicho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
- 才cáitài năng; năng lực
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 约yuēhẹn; ước hẹn
- 累lèimệt; mệt mỏi
- 线xiànchỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
- 组zǔtạo thành; cấu thành
- 红hóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 绑bǎngkhông phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
- 系xìchế độ; hệ thống; quy định
- 丝sīlụa; vải lụa
- 紧jǐnchặt chẽ; nghiêm ngặt