- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
loài chuẩn (loài dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
loài chuẩn (loài dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
Nhân vật hệ thống này rất thú vị.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
loài chuẩn (loài dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
loài chuẩn (loài dùng để định nghĩa một chi trong phân loại học)
Nhân vật hệ thống này rất thú vị.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.