糯米纸

糯米纸
nuòzhǐ
noạ mễ chỉ

nhựa cây; nhựa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhựa cây; nhựa

    • Giấy gạo có thể dùng để gói kẹo.

  2. danh từ

    khuôn; khuôn mẫu

    • Giấy gạo nếp có thể dùng để gói kẹo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.