糜费

糜费
fèi
my phí

tiêu hao; lãng phí; hao tốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu hao; lãng phí; hao tốn(kế thừa)

    • Đừng lãng phí thời gian.

  2. động từ

    tiêu hao; lãng phí; hao tốn(kế thừa)

    • Anh ta đã phung phí hết tất cả tiền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.