Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
靡费
靡费
my phí
tiêu hao; lãng phí; hao tốn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu hao; lãng phí; hao tốn
- 。
Đừng lãng phí thời gian.
- 貳动động từ
tiêu hao; lãng phí; hao tốn
- 。
Anh ta đã phung phí hết tất cả tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ靡费
Phồn thể靡費
my phí
tiêu hao; lãng phí; hao tốn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu hao; lãng phí; hao tốn
- 。
Đừng lãng phí thời gian.
- 貳动động từ
tiêu hao; lãng phí; hao tốn
- 。
Anh ta đã phung phí hết tất cả tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.