糊里糊涂

糊里糊涂
li
hồ lý hồ đồ

mơ hồ; không rõ ràng

6 nghĩa#46644
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mơ hồ; không rõ ràng

    • Anh ấy luôn mơ hồ.

  2. tính từ

    mê man; choáng váng; hôn mê; (bóng) đầu óc mụ mẫm

    • Anh ấy luôn hồ đồ.

  3. tính từ

    mờ nhạt; không rõ ràng

  4. tính từ

    ngẩn ngơ; đờ đẫn; thẫn thờ

    • Anh ấy đã làm mất chìa khóa một cách lơ đễnh.

  5. tính từ

    bảy mặn tám chay (lộn xộn, không phân biệt được gì) [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn luôn hồ đồ.

  6. tính từ

    lẫn lộn; mơ hồ; không hiểu gì cả [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn luôn lộn xộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.