糊墙纸

糊墙纸
qiángzhǐ
hồ tường chỉ

giấy dán tường; hình nền (máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giấy dán tường; hình nền (máy tính)

    • Chúng ta dán giấy dán tường đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.