精雕细琢

精雕细琢
jīngdiāozhuó
tinh điêu tế trác

tòa nhà cao tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tòa nhà cao tầng; lầu; tầng (của tòa nhà)(kế thừa)

    • Tác phẩm nghệ thuật này được điêu khắc tinh xảo.

  2. động từ

    tỉ mỉ; chế tác tinh xảo; tác phẩm được chế tác kỹ lưỡng [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đã hoàn thành dự án này một cách tỉ mỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.