精虫冲脑

精虫冲脑
jīngchóngchōngnǎo
tinh trùng xung não

vui với đạo lý; vui theo lẽ phải

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui với đạo lý; vui theo lẽ phải

    • Anh ta bị tinh trùng xung não nên đã làm rất nhiều chuyện ngu ngốc.

  2. tính từ

    bị dục vọng chi phối; loại mất trí vì ham muốn

    • Bây giờ anh ta bị dục vọng lấn át, không nghe lọt tai bất cứ điều gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.