精神领袖

精神领袖
jīngshénlǐngxiù
tinh thần lãnh tụ

nhà lãnh đạo tinh thần; lãnh tụ tâm linh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhà lãnh đạo tinh thần; lãnh tụ tâm linh

    • Ông ấy là lãnh tụ tinh thần của chúng tôi.

  2. danh từ

    lãnh tụ tinh thần; lãnh đạo tâm linh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.