精神药物

精神药物
jīngshényào
tinh thần dược vật

thuốc tâm thần; thuốc gây tác dụng trên thần kinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc tâm thần; thuốc gây tác dụng trên thần kinh

    • Thuốc hướng thần có thể giúp điều trị bệnh tâm thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.