精神病医院

精神病医院
jīngshénbìngyuàn
tinh thần bệnh y viện

bệnh viện tâm thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh viện tâm thần

    • Anh ấy đã được đưa vào bệnh viện tâm thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.