精神生活

精神生活
jīngshénshēnghuó
tinh thần sinh hoạt

tinh thần sống; đời sống tinh thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh thần sống; đời sống tinh thần

    • Đời sống tinh thần rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.