无精打采

无精打采
jīngcǎi
vô tinh đả thái

rã rời chán nản; uể oải thiếu sức sống [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#37754
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rã rời chán nản; uể oải thiếu sức sống [thành ngữ]

    • Hôm nay anh ấy trông có vẻ ủ rũ.

  2. tính từ

    uể oải; ủ rũ; thiếu sức sống [thành ngữ]

    • Hôm nay anh ấy trông ủ rũ.

  3. tính từ

    không vui; buồn bã; kém vui

    • Hôm nay anh ấy ủ rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.