Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无精打采
rã rời chán nản; uể oải thiếu sức sống [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
rã rời chán nản; uể oải thiếu sức sống [thành ngữ]
- 。
Hôm nay anh ấy trông có vẻ ủ rũ.
- 貳形tính từ
uể oải; ủ rũ; thiếu sức sống [thành ngữ]
- 。
Hôm nay anh ấy trông ủ rũ.
- 參形tính từ
không vui; buồn bã; kém vui
- 。
Hôm nay anh ấy ủ rũ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
rã rời chán nản; uể oải thiếu sức sống [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
rã rời chán nản; uể oải thiếu sức sống [thành ngữ]
- 。
Hôm nay anh ấy trông có vẻ ủ rũ.
- 貳形tính từ
uể oải; ủ rũ; thiếu sức sống [thành ngữ]
- 。
Hôm nay anh ấy trông ủ rũ.
- 參形tính từ
không vui; buồn bã; kém vui
- 。
Hôm nay anh ấy ủ rũ.
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 采thái(hái lượm, thu hoạch)HÌNH THANH
Vùng đất được ban cấp để thu hoạch hoa màu chính là thái ấp của quý tộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.