- 米mễ(gạo)BỘ
- 青thanh(xanh trong, tinh khiết)HÌNH THANH
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
ám ảnh về tinh thần sạch sẽ; ám ảnh đạo đức; bệnh hoạn tâm lý về sự tinh khiết đạo đức
ám ảnh về tinh thần sạch sẽ; ám ảnh đạo đức; bệnh hoạn tâm lý về sự tinh khiết đạo đức
Anh ấy có bệnh sạch sẽ về tinh thần.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
ám ảnh về tinh thần sạch sẽ; ám ảnh đạo đức; bệnh hoạn tâm lý về sự tinh khiết đạo đức
ám ảnh về tinh thần sạch sẽ; ám ảnh đạo đức; bệnh hoạn tâm lý về sự tinh khiết đạo đức
Anh ấy có bệnh sạch sẽ về tinh thần.
Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.