精神洁癖

精神洁癖
jīngshénjié
tinh thần khiết phích

ám ảnh về tinh thần sạch sẽ; ám ảnh đạo đức; bệnh hoạn tâm lý về sự tinh khiết đạo đức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ám ảnh về tinh thần sạch sẽ; ám ảnh đạo đức; bệnh hoạn tâm lý về sự tinh khiết đạo đức

    • Anh ấy có bệnh sạch sẽ về tinh thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.