精神文明

精神文明
jīngshénwénmíng
tinh thần văn minh

cảm giác âm nhạc; nhạc cảm; khả năng cảm thụ âm nhạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm giác âm nhạc; nhạc cảm; khả năng cảm thụ âm nhạc

    • Xây dựng văn minh tinh thần rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.