精神支柱

精神支柱
jīngshénzhīzhù
tinh thần chi trụ

tinh thần chủ trus; trụ cột tinh thần

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh thần chủ trus; trụ cột tinh thần

    • Anh ấy là chỗ dựa tinh thần của tôi.

  2. danh từ

    tinh thần tựa dựa; trụ cột tinh thần

    • Anh ấy là chỗ dựa tinh thần duy nhất của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.