精神崩溃

精神崩溃
jīngshénbēngkuì
tinh thần băng hội

suy sụp tinh thần; đổ vỡ tinh thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    suy sụp tinh thần; đổ vỡ tinh thần

    • Anh ấy bị suy sụp tinh thần vì áp lực công việc quá lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.