Tới nội dung chính

精益求精

精益求精
jīngyìqiújīng
tinh ích cầu tinh

liên tục tìm cách cải thiện; không ngừng hoàn thiện [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    liên tục tìm cách cải thiện; không ngừng hoàn thiện [thành ngữ]

    • 。

      Chúng ta nên không ngừng cải thiện.

精
jīng
tinh
BỘ THỦ⽶
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu