精益求精

精益求精
jīngqiújīng
tinh ích cầu tinh

liên tục tìm cách cải thiện; không ngừng hoàn thiện [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liên tục tìm cách cải thiện; không ngừng hoàn thiện [thành ngữ]

    • Chúng ta nên không ngừng cải thiện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.