精打细算

精打细算
jīngsuàn
tinh đả tế toán

tính toán kỹ lưỡng; chi tiêu tiết kiệm [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tính toán kỹ lưỡng; chi tiêu tiết kiệm [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tính toán chi li khi làm việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gạo được giã sạch bóng trở nên tinh khiết và trong trẻo như màu xanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.