Tới nội dung chính

精打细算

精打细算
jīngdǎxìsuàn
tinh đả tế toán

tính toán kỹ lưỡng; chi tiêu tiết kiệm [thành ngữ]

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tính toán kỹ lưỡng; chi tiêu tiết kiệm [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy luôn tính toán chi li khi làm việc.

精
jīng
tinh
BỘ THỦ⽶
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu